Chương trình các hệ đào tạo - Khoa Luật - ĐH Kinh tế Tp Hồ Chí Minh

Chương trình và các ngành đào tạo hệ ĐH chính quy- Học chế tín chỉ

1  GIỚI THIỆU TỔNG QUÁT 

1.1. Trình độ đào tạo          Đại học
1.2. Ngành đào tạo             Luật học
1.3. Mã ngành                        501
1.4. Mục tiêu đào tạo

Chương trình đào tạo ngành Luật học, chuyên ngành Luật Kinh Doanh tại Trường Đại Học Kinh Tế Thành Phố Hồ Chí Minh đào tạo cử nhân luật thuộc mã ngành Luật học có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khoẻ tốt; có kiến thức cơ bản và kỹ năng chuyên sâu về pháp luật trong kinh doanh, trên cơ sở kiến thức về kinh tế, quản trị kinh doanh; đủ khả năng tiếp cận và xử lý những vấn đề pháp lý đặt ra trong thực tiễn hoạt động kinh doanh và quản lý nhà nước đối với nền kinh tế của Việt Nam.
Sinh viên tốt nghiệp theo chương trình Luật Kinh doanh có thể đạt được những kỹ năng nghề nghiệp như: tư vấn, phát triển doanh nghiệp và quản lý doanh nghiệp, đàm phán, soạn thảo, ký kết hợp đồng, thực hiện chức năng của chuyên viên pháp lý tại các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế; có thể độc lập đưa ra các đề xuất giải quyết các tình huống pháp lý trong kinh doanh, nắm vững các thao tác nghiệp vụ khi doanh nghiệp tham gia vào các vụ tố tụng phát sinh từ hoạt động kinh doanh.
Sau khi tốt nghiệp, sinh viên có thể công tác tại các doanh nghiệp, các tòa kinh tế thuộc hệ thống Tòa án nhân dân, các Trung tâm trọng tài thương mại và các đơn vị cung cấp các dịch vụ tư vấn pháp lý.

2  CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO KHỐI NGÀNH VÀ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH  

STT

Mã số

Môn học

Tín chỉ

Bộ môn

Môn cơ sở

1

ECO 201

Kinh tế vi mô I

3

Kinh tế học

Toán cao cấp I

2

MAN 203

Quản trị học

3

Quản trị nhân sự – chiến lược kinh doanh

3

ECO 202

Kinh tế vĩ mô I

3

Kinh tế học

Kinh tế vi mô I, Toán cao cấp I

4

ACC 101

Nguyên lý kế toán

3

Kế Toán Tài chính

Kinh tế chính trị Mác – Lênin, Kinh tế vi mô I, Kinh tế vĩ mô I

5

FIN 201

Lý thuyết tài chính – Tiền tệ

3

Tài Chính – Tiền tệ

Kinh tế vi mô I, Kinh tế vi mô II, Kinh tế vĩ mô I, Kinh tế vĩ mô II

6

LAW 101

Pháp luật đại cương

3

PLĐC

7

ECO 308

Kinh tế quốc tế

3

Kinh tế Quốc tế

Kinh tế vi mô I, Kinh tế vi mô II, Kinh tế vĩ mô I, Kinh tế vĩ mô II

8

LAW 205

Luật hiến pháp

3

PLĐC

9

LAW 206

Luật hành chính

3

PLĐC

10

LAW 102

Luật Hình sự

3

PLĐC

11

LAW 103

Luật Tố tụng hình sự

3

PLĐC

12

LAW 207

Luật tài chính

3

Luật kinh tế

13

LAW 104

Luật Đất đai & Môi trường

3

Luật Kinh tế

14

LAW 105

Luật Dân sự

4

PLĐC

15

LAW 209

Luật cạnh tranh

3

Luật kinh tế

16

PHI 104

Logic học

3

Triết học

17

LAW 113

Đại cương văn hóa Việt Nam

3

PLĐC

18

LAW 210

Luật Ngân hàng & Chứng khoán

3

Toán Kinh tế

19

LAW 2101

Luật thương mại 1

3

Luật kinh tế

20

LAW 2102

Luật thương mại 2

3

Luật kinh tế

21

LAW 106

Luật Tố tụng dân sự

3

PLĐC

22

LAW 107

Luật Sở hữu trí tuệ

3

Luật Quốc tế

23

LAW 110

Công pháp quốc tế

3

Luật Quốc tế

24

LAW 111

Tư pháp quốc tế

3

Luật Quốc tế

25

LAW 203

Luật lao động

3

Luật kinh tế

26

LAW 108

Kỹ năng hành nghề luật

2

PLĐC

27

LAW 109

Luật học so sánh

2

Luật Quốc tế

28

LAW 2103

Luật thương mại 3

3

Luật kinh tế

29

LAW 211

Pháp luật giao thương mại quốc tế

4

Luật quốc tế

30

LAW 112

Kỹ năng đàm phán và soạn thảo hợp đồng

2

PLĐC

31

ECO 430

Thực tập tốt nghiệp

10

32

ECO 431

Thi cuối khóa

10

 

Chương trình đào tạo Văn bằng 2 Hệ chính quy

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 Trình độ đào tạo:    Đại học

Ngành đào tạo:        Ngành Luật-   Loại hình đào tạo:  Văn bằng 2 chính quy 

     Ngành:  Luật kinh doanh

TT

Tên học phần

Điều kiện tiên quyết

Khoa/ban

Số TC

Kiến thức chung

1

Kinh tế vi mô I

Môn thi đầu vào

KTPT

2

Quản trị học

Môn thi đầu vào

QTKD

3

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin

LLCT

3

4

Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam

LLCT

2

5

Kinh tế vĩ mô

KTPT

3

6

Nguyên lý kế toán

KT-KT

3

7

LT Tài chính-Tiền tệ

TCNN

3

8

Pháp luật đại cương

LKT

2

9

Kinh tế quốc tế

KTPT

2

Kiến thức ngành và chuyên ngành

10

Lý luận chung NN&PL

LKT

2

11

Luật hiến pháp

LKT

2

12

Luật hành chính

LKT

2

13

Luật hình sự

LKT

2

14

Luật Tố tụng hình sự

LKT

2

15

Luật dân sự I

LKT

3

16

Luật dân sự II

LKT

2

17

Luật tố tụng dân sự

LKT

2

18

Luật thương mại I

LKT

3

19

Luật thương mại II

LKT

2

20

Luật thương mại quốc tế

LKT

2

21

Luật lao động

LKT

2

22

Luật sở hữu trí tuệ

LKT

2

23

Luật đất đai

LKT

2

24

Công pháp QT

LKT

2

25

Tư pháp quốc tế

LKT

2

26

Luật học so sánh

LKT

2

27

Logic học

LLCT

2

28

Luật Cạnh Tranh

LKT

2

Học phần tự chọn

29

Luật Tài Chính

TCNN

Chọn 3 trong 7: 3×2=6

Luật kinh doanh bảo hiểm

TCDN

Kỹ năng soạn thảo văn bản

LKT

Luật ngân hàng

NH

Luật Môi trường

LKT

Kỹ năng hành nghề luật

LKT

Hành vi tổ chức

QTKD

Thực tập và tốt nghiệp

10

Tổng cộng:

74

Học phần tự chọn nhóm 1

Khoa, Ban

Số tín chỉ

Ghi chú

1

Kỹ năng soạn thảo văn bản

LKT

2

Chọn 1 trong 3

2

Kỹ năng hành nghề luật

LKT

2

3

Hành vi tổ chức

QTKD

2

Học phần tự chọn nhóm 2

4

Luật Tài Chính

TCNN

2

Chọn 2 trong 4

5

Luật kinh doanh bảo hiểm

TCDN

2

6

Luật ngân hàng và chứng khoán

NH

2

7

Luật Môi trường

LKT

2

 

1  GIỚI THIỆU TỔNG QUÁT

1.1. Trình độ đào tạo          Đại học
1.2. Ngành đào tạo             Luật học
1.3. Chuyên ngành              Luật kinh doanh
1.4. Mục tiêu đào tạo

Chương trình đào tạo ngành Luật học, chuyên ngành Luật Kinh Doanh tại Trường Đại Học Kinh Tế Thành Phố Hồ Chí Minh đào tạo cử nhân luật thuộc mã ngành Luật học có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khoẻ tốt; có kiến thức cơ bản và kỹ năng chuyên sâu về pháp luật trong kinh doanh, trên cơ sở kiến thức về kinh tế, quản trị kinh doanh; đủ khả năng tiếp cận và xử lý những vấn đề pháp lý đặt ra trong thực tiễn hoạt động kinh doanh và quản lý nhà nước đối với nền kinh tế của Việt Nam

2  NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH

2.1Kiến thức giáo dục đại cương (50 ĐVHT)
Thời gian đào tạo ở GĐ Đại cương , kể cả thời gian Tổng kết GĐĐC : 1,5 năm

STT

MÔN HỌC

SỐ TIẾT

SỐ ĐVHT

TIẾN ĐỘ ĐT

1

Triết Học Mác Lê Nin (Phần 1)

45

3

NĂM THỨ 1

(1)

2

Toán Cao Cấp (Phần 1)

45

3

3

Triết Học Mác Lê Nin (Phần 2)

45

3

4

Kinh Tế Chính trị MácLêNin (Phần 1)

45

3

NĂM THỨ 1

(2)

5

Pháp Luật đại cương

60

4

6

Lịch Sử Đảng Cộng Sản VN

45

3

7

Kinh Tế Chính trị MácLêNin (Phần 2)

60

4

NĂM THỨ 1

(3)

8

Toán Cao Cấp  (Phần 2)

60

4

9

Kinh Tế Vi Mô (1)

45

3

10

Chủ Nghĩa XH Khoa Học

60

4

NĂM THỨ 1

 (4)

11

Tin Học đại cương

60

4

12

Lý thuyết XS và TKê  Toán

45

3

13

Kinh Tế Vĩ Mô (1)

45

3

NĂM THỨ 2

 (1)

14

Tư Tưởng Hồ Chí Minh

45

3

15

Tối Ưu hóa (QH Tuyến tính)

45

3

* KẾT THÚC CHƯƠNG TRÌNH GIAI ĐOẠN 1

Tổng kết GĐĐC,công tác chuẩn bị (Thi L1,L2,L3..)

NĂM THỨ 2

 (2)

1. Tổng số tiết thực học

750

50

2. Tổng số tiết Ngoại ngữ (tự học)

150

10

TỔNG CỘNG

900

60

2.2Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

Thời gian đào tạo là 2.5năm (kể cả thực tập và thi tốt nghiệp)

SV tự học và phải có chứng chỉ A ngoại ngữ trước khi tốt nghiệp

STT

MÔN HỌC

SỐ TIẾT

SỐ ĐVHT

TIẾN ĐỘ ĐT

1

Luật Hiến Pháp

45

3

NĂM THỨ 2

 (3)

2

Luật Hành Chính

60

4

3

Quản Trị Học

45

3

4

Luật Dân Sự 1

60

4

NĂM THỨ 2

 (4)

5

Đại Cương Văn Hoá Việt Nam

30

2

6

Lịch Sử Nhà Nước và Pháp Luật

30

2

7

Nguyên Lí Kế Toán

45

3

NĂM THỨ 3

 (1)

8

Tài Chính – Tiền Tệ

45

3

9

Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm

30

2

10

Luật Dân Sự 2

45

3

NĂM THỨ 3

 (2)

11

Logic Học

30

2

12

Luật Tố Tụng Dân Sự

60

4

13

Luật Hôn Nhân Gia Đình

30

2

NĂM THỨ 3

 (3)

14

Luật Thương Mại 1

75

5

15

Luật Lao Động

60

4

16

Luật Hình Sự

60

4

NĂM THỨ 3

 (4)

17

Luật Tố Tụng Hình Sự

45

3

18

Luật Tài Chính

45

3

19

Luật Sở Hữu Trí Tuệ

45

3

NĂM THỨ 4

(1)

20

Luật Đất Đai

45

3

21

Luật Thương Mại 2

60

4

22

Công Pháp Quốc Tế

45

3

NĂM THỨ 4

 (2)

23

Tư Pháp Quốc Tế

45

3

24

Pháp Luật Giao Dịch Thương Mại Quốc Tế

60

4

25

Luật Môi Trường

45

3

NĂM THỨ 4

 (3)

26

Luật Ngân Hàng – Chứng Khoán

45

3

27

Luật Học So Sánh

45

3

28

Kỹ Năng Đàm Phán và Soạn Thảo Hợp Đồng

30

2

NĂM THỨ 4

 (4)

29

Luật Cạnh Tranh

45

3

Thực Tập – Thi Tốt Nghiệp

225

15

TỔNG CỘNG

1590

106